commodities market

Học thuật
Thân thiện
commodities market

Traders analyze price charts on the commodities market.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thị trường trao đổi hàng hóa: Một thị trường tài chính tổ chức nơi các hàng hóa cơ bản (như ngũ cốc, kim loại, dầu mỏ, cà phê) được mua, bán giao dịch. Các giao dịch thường được thực hiện thông qua hợp đồng tương lai hoặc hợp đồng kỳ hạn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Investors are closely watching the commodities market for price fluctuations in oil and wheat. (Các nhà đầu đang theo dõi sát sao thị trường hàng hóa để nắm bắt biến động giá dầu lúa mì.)
    • The volatility in the commodities market can impact global economies. (Sự biến động trên thị trường hàng hóa có thể tác động đến các nền kinh tế toàn cầu.)
    • He made a fortune by trading futures on the commodities market. (Ông ấy đã kiếm được một gia tài bằng cách giao dịch hợp đồng tương lai trên thị trường hàng hóa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be active in the commodities market": tích cực hoạt động trên thị trường hàng hóa.

    • Our fund is very active in the agricultural commodities market. (Quỹ của chúng tôi hoạt động rất tích cực trên thị trường hàng hóa nông sản.)
  • "commodities market analysis": phân tích thị trường hàng hóa.

    • Her job involves daily commodities market analysis to advise clients. (Công việc của ấy liên quan đến việc phân tích thị trường hàng hóa hàng ngày để tư vấn cho khách hàng.)
Biến thể từ gần giống
  • Commodity exchange (n): sàn giao dịch hàng hóa (một tổ chức cụ thể nơi diễn ra các giao dịch).

    • The Chicago Mercantile Exchange is a major commodity exchange. (Sàn Giao dịch Hàng hóa Chicago một sàn giao dịch hàng hóa lớn.)
  • Commodity (n): hàng hóa cơ bản, nguyên liệu thô.

    • Gold and silver are precious metal commodities. (Vàng bạc các hàng hóa kim loại quý.)
Từ đồng nghĩa
  • Raw materials market: thị trường nguyên liệu thô.
  • Futures market: thị trường tương lai (một phần chính của thị trường hàng hóa).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp hình thành từ cụm danh từ "commodities market".)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng cụm từ "commodities market".)

commodities market

Traders analyze price charts on the commodities market.

Noun
  1. thị trường trao đổi hàng hóa.

Từ đồng nghĩa